Trần Nguyên Tòng

Năm sinh1949
Quê quánHương Phú- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/01/1968
Nơi hy sinhĐắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032088]: Lietsi {Họ tên=Trần Nguyên Tòng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/01/1968, Quê quán=Hương Phú- Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12511 (số thứ tự 1032088).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Nguyên Tòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Nguyên Tòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 20/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Lượng
  2. Ngân Văn Sình
  3. Hoàng Văn Noọng
  4. Ngô Quang Cát
  5. Phạm Văn Hợp
  6. Nguyễn Đạt Vĩ
  7. Lê Nguyên Bái
  8. Phan Văn Thường
  9. Trần Hữu Nam
  10. Nguyễn Ngọc Lý
  11. Đỗ Danh Sầm
  12. Nguyễn Văn Sở
  13. Nguyễn Thành Lăn