Lê Nguyên Bái

Năm sinh1938
Quê quánThiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/01/1968
Nơi hy sinhĐồi 751B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029779]: Lietsi {Họ tên=Lê Nguyên Bái, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=20/01/1968, Quê quán=Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751B, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10202 (số thứ tự 1029779).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Nguyên Bái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Nguyên Bái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 20/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Lượng
  2. Ngân Văn Sình
  3. Hoàng Văn Noọng
  4. Ngô Quang Cát
  5. Phạm Văn Hợp
  6. Nguyễn Đạt Vĩ
  7. Phan Văn Thường
  8. Trần Hữu Nam
  9. Nguyễn Ngọc Lý
  10. Đỗ Danh Sầm
  11. Nguyễn Văn Sở
  12. Trần Nguyên Tòng
  13. Nguyễn Thành Lăn