Phạm Văn Hợp

Năm sinh1940
Quê quánThôn Triều- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/01/1968
Nơi hy sinhPhẫu E66, Đắc Tô
Vị trí mộ Chân Ngọc Pếch, Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028595]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hợp, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=20/01/1968, Quê quán=Thôn Triều- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu E66, Đắc Tô, Vị trí mộ=Chân Ngọc Pếch, Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9018 (số thứ tự 1028595).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 20/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Lượng
  2. Ngân Văn Sình
  3. Hoàng Văn Noọng
  4. Ngô Quang Cát
  5. Nguyễn Đạt Vĩ
  6. Lê Nguyên Bái
  7. Phan Văn Thường
  8. Trần Hữu Nam
  9. Nguyễn Ngọc Lý
  10. Đỗ Danh Sầm
  11. Nguyễn Văn Sở
  12. Trần Nguyên Tòng
  13. Nguyễn Thành Lăn