Trần Hữu Nam

Năm sinh1941
Quê quánVĩnh Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
Ngày hy sinh 20/01/1968
Nơi hy sinhQuảng Nhiêu
Vị trí mộ Đông Bắc, Ấp Quảng Nhiêu, H5 Dắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030592]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Nam, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=20/01/1968, Quê quán=Vĩnh Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Nhiêu, Vị trí mộ=Đông Bắc, Ấp Quảng Nhiêu, H5 Dắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11015 (số thứ tự 1030592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 20/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Lượng
  2. Ngân Văn Sình
  3. Hoàng Văn Noọng
  4. Ngô Quang Cát
  5. Phạm Văn Hợp
  6. Nguyễn Đạt Vĩ
  7. Lê Nguyên Bái
  8. Phan Văn Thường
  9. Nguyễn Ngọc Lý
  10. Đỗ Danh Sầm
  11. Nguyễn Văn Sở
  12. Trần Nguyên Tòng
  13. Nguyễn Thành Lăn