Tạ Xuân Hương

Năm sinh1945
Quê quánThanh Niên- Cộng Hoà- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/01/1968
Nơi hy sinhĐắk Tô
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032085]: Lietsi {Họ tên=Tạ Xuân Hương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/01/1968, Quê quán=Thanh Niên- Cộng Hoà- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12508 (số thứ tự 1032085).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Xuân Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Xuân Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Dậu
  2. Hoàng Thanh Sơn
  3. Nguyễn Văn Quyển
  4. Trần Văn Ký
  5. Phạm Ngọc Đức
  6. Vũ Đức Báo
  7. Triệu Lý Kiện
  8. Hứa Văn Nóng
  9. Thân Tiến Thịnh
  10. Nguyễn Văn Hà
  11. Nguyễn Công Ngữ
  12. Nguyễn Thế Uế
  13. Nguyễn Duy Dùng
  14. Nguyễn Minh Hữu
  15. Nguyễn Viết Niệm
  16. Vũ Minh Thiên
  17. Lê Văn Luân
  18. Lê Đình Chính
  19. Lê Đình Hoa
  20. Nguyễn Đình Chính
  21. Bùi Văn Ảnh
  22. Trần Văn Lạng
  23. Nguyễn Văn Canh
  24. Trần Ngọc Thuận
  25. Nguyễn Văn Giáp
  26. Nguyễn Văn Đạt
  27. Trương Văn Bắc
  28. Đào Trọng Các
  29. Phan Trọng Thông
  30. Bùi Văn Thịnh
  31. Nguyễn Văn Vấn
  32. Nguyễn Đình Quảng
  33. Trịnh Đình Tuất
  34. Nguyễn Bá Ấp
  35. Nguyễn Văn Bật
  36. Nguyễn Văn Đại
  37. Nguyễn Văn Tu
  38. Vũ Ngọc Bình