Trần Ngọc Thuận
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Mạnh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 28/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Đắk Tô |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031002]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Thuận, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=28/01/1968, Quê quán=Mạnh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11425 (số thứ tự 1031002).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngọc Thuận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Dậu
- Hoàng Thanh Sơn
- Nguyễn Văn Quyển
- Trần Văn Ký
- Phạm Ngọc Đức
- Vũ Đức Báo
- Triệu Lý Kiện
- Hứa Văn Nóng
- Thân Tiến Thịnh
- Nguyễn Văn Hà
- Nguyễn Công Ngữ
- Nguyễn Thế Uế
- Nguyễn Duy Dùng
- Nguyễn Minh Hữu
- Nguyễn Viết Niệm
- Vũ Minh Thiên
- Lê Văn Luân
- Lê Đình Chính
- Lê Đình Hoa
- Nguyễn Đình Chính
- Bùi Văn Ảnh
- Trần Văn Lạng
- Nguyễn Văn Canh
- Nguyễn Văn Giáp
- Nguyễn Văn Đạt
- Trương Văn Bắc
- Đào Trọng Các
- Phan Trọng Thông
- Bùi Văn Thịnh
- Nguyễn Văn Vấn
- Nguyễn Đình Quảng
- Trịnh Đình Tuất
- Nguyễn Bá Ấp
- Nguyễn Văn Bật
- Nguyễn Văn Đại
- Nguyễn Văn Tu
- Tạ Xuân Hương
- Vũ Ngọc Bình