Nguyễn Văn Đạt

Năm sinh1949
Quê quánHùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/01/1968
Vị trí mộ Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031160]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đạt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/01/1968, Quê quán=Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11583 (số thứ tự 1031160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Dậu
  2. Hoàng Thanh Sơn
  3. Nguyễn Văn Quyển
  4. Trần Văn Ký
  5. Phạm Ngọc Đức
  6. Vũ Đức Báo
  7. Triệu Lý Kiện
  8. Hứa Văn Nóng
  9. Thân Tiến Thịnh
  10. Nguyễn Văn Hà
  11. Nguyễn Công Ngữ
  12. Nguyễn Thế Uế
  13. Nguyễn Duy Dùng
  14. Nguyễn Minh Hữu
  15. Nguyễn Viết Niệm
  16. Vũ Minh Thiên
  17. Lê Văn Luân
  18. Lê Đình Chính
  19. Lê Đình Hoa
  20. Nguyễn Đình Chính
  21. Bùi Văn Ảnh
  22. Trần Văn Lạng
  23. Nguyễn Văn Canh
  24. Trần Ngọc Thuận
  25. Nguyễn Văn Giáp
  26. Trương Văn Bắc
  27. Đào Trọng Các
  28. Phan Trọng Thông
  29. Bùi Văn Thịnh
  30. Nguyễn Văn Vấn
  31. Nguyễn Đình Quảng
  32. Trịnh Đình Tuất
  33. Nguyễn Bá Ấp
  34. Nguyễn Văn Bật
  35. Nguyễn Văn Đại
  36. Nguyễn Văn Tu
  37. Tạ Xuân Hương
  38. Vũ Ngọc Bình