Phạm Ngọc Đức

Năm sinh1949
Quê quánĐoài Bắc- Xuân Trang- Xuân Trường- Nam Hà
Ngày hy sinh 28/01/1968
Nơi hy sinhĐồi 900 Đắc Tô
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027918]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Đức, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/01/1968, Quê quán=Đoài Bắc- Xuân Trang- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 900 Đắc Tô, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8341 (số thứ tự 1027918).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 28/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Dậu
  2. Hoàng Thanh Sơn
  3. Nguyễn Văn Quyển
  4. Trần Văn Ký
  5. Vũ Đức Báo
  6. Triệu Lý Kiện
  7. Hứa Văn Nóng
  8. Thân Tiến Thịnh
  9. Nguyễn Văn Hà
  10. Nguyễn Công Ngữ
  11. Nguyễn Thế Uế
  12. Nguyễn Duy Dùng
  13. Nguyễn Minh Hữu
  14. Nguyễn Viết Niệm
  15. Vũ Minh Thiên
  16. Lê Văn Luân
  17. Lê Đình Chính
  18. Lê Đình Hoa
  19. Nguyễn Đình Chính
  20. Bùi Văn Ảnh
  21. Trần Văn Lạng
  22. Nguyễn Văn Canh
  23. Trần Ngọc Thuận
  24. Nguyễn Văn Giáp
  25. Nguyễn Văn Đạt
  26. Trương Văn Bắc
  27. Đào Trọng Các
  28. Phan Trọng Thông
  29. Bùi Văn Thịnh
  30. Nguyễn Văn Vấn
  31. Nguyễn Đình Quảng
  32. Trịnh Đình Tuất
  33. Nguyễn Bá Ấp
  34. Nguyễn Văn Bật
  35. Nguyễn Văn Đại
  36. Nguyễn Văn Tu
  37. Tạ Xuân Hương
  38. Vũ Ngọc Bình