Phạm Văn Phang

Năm sinh1943
Quê quánHữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/02/1968
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ Nam Tân Cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031999]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Phang, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=28/02/1968, Quê quán=Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=Nam Tân Cảnh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12422 (số thứ tự 1031999).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 28/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Văn Sản
  2. Vũ Xuân Lý
  3. Nguyễn Văn Bảng
  4. Vũ Đức Thung
  5. Bùi Trọng Khóa
  6. Thạch Công
  7. Thạch Công Sinh
  8. Y Quynh
  9. Răk
  10. Đinh Thị Ngâu
  11. Nguyễn Văn Nhiên
  12. Nguyễn Đình Tiếp
  13. A Nghiệp
  14. Đinh Xuân Ba
  15. Phạm Văn Tỳ
  16. Nguyễn Văn Biển
  17. Lê Hữu Lổ
  18. Hoàng Văn Tham
  19. Nguyễn Văn Tiến
  20. Phan Ngọc Đạt
  21. Chu Văn Pẩu
  22. Nguyễn Văn Vọng
  23. Nguyễn Văn Hồng
  24. Nguyễn Văn Thạch
  25. Đào Minh Tuấn
  26. Tạ Văn Cúc
  27. Doãn Công Khai
  28. Nguyễn Đăng Luyến
  29. Phạm Mạnh Quí
  30. Đỗ Văn Nam
  31. Đinh Công Đức
  32. Nguyễn Văn Quế
  33. Nguyễn Quốc Tự
  34. Đào Viết Thái
  35. Trần Duy Phương
  36. Nguyễn Văn Mục
  37. Nguyễn Văn Thiêm
  38. Nông Văn Kiểm
  39. Đoàn Văn Sáu
  40. Hà Văn Thi