Nguyễn Đăng Luyến
| Quê quán | Khu Tháp Miếu- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 28/02/1968 |
| Nơi hy sinh | Thị xã Kon tum |
| Vị trí mộ | Tại Thị xã |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030901]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Luyến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/02/1968, Quê quán=Khu Tháp Miếu- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Kon tum, Vị trí mộ=Tại Thị xã}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11324 (số thứ tự 1030901).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Luyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Luyến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 28/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tống Văn Sản
- Vũ Xuân Lý
- Nguyễn Văn Bảng
- Vũ Đức Thung
- Bùi Trọng Khóa
- Thạch Công
- Thạch Công Sinh
- Y Quynh
- Răk
- Đinh Thị Ngâu
- Nguyễn Văn Nhiên
- Nguyễn Đình Tiếp
- A Nghiệp
- Đinh Xuân Ba
- Phạm Văn Tỳ
- Nguyễn Văn Biển
- Lê Hữu Lổ
- Hoàng Văn Tham
- Nguyễn Văn Tiến
- Phan Ngọc Đạt
- Chu Văn Pẩu
- Nguyễn Văn Vọng
- Nguyễn Văn Hồng
- Nguyễn Văn Thạch
- Đào Minh Tuấn
- Tạ Văn Cúc
- Doãn Công Khai
- Phạm Mạnh Quí
- Đỗ Văn Nam
- Đinh Công Đức
- Nguyễn Văn Quế
- Nguyễn Quốc Tự
- Đào Viết Thái
- Trần Duy Phương
- Phạm Văn Phang
- Nguyễn Văn Mục
- Nguyễn Văn Thiêm
- Nông Văn Kiểm
- Đoàn Văn Sáu
- Hà Văn Thi