Đinh Xuân Ba

Năm sinh1945
Quê quánDiễn Đoài- (Diễn Thái)- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/02/1968
Nơi hy sinhSân bay Ban Mê Thuật
Vị trí mộ Tây nam thị xã Buôn Mê Thuôt

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029275]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Ba, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/02/1968, Quê quán=Diễn Đoài- (Diễn Thái)- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay Ban Mê Thuật, Vị trí mộ=Tây nam thị xã Buôn Mê Thuôt}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9698 (số thứ tự 1029275).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 28/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Văn Sản
  2. Vũ Xuân Lý
  3. Nguyễn Văn Bảng
  4. Vũ Đức Thung
  5. Bùi Trọng Khóa
  6. Thạch Công
  7. Thạch Công Sinh
  8. Y Quynh
  9. Răk
  10. Đinh Thị Ngâu
  11. Nguyễn Văn Nhiên
  12. Nguyễn Đình Tiếp
  13. A Nghiệp
  14. Phạm Văn Tỳ
  15. Nguyễn Văn Biển
  16. Lê Hữu Lổ
  17. Hoàng Văn Tham
  18. Nguyễn Văn Tiến
  19. Phan Ngọc Đạt
  20. Chu Văn Pẩu
  21. Nguyễn Văn Vọng
  22. Nguyễn Văn Hồng
  23. Nguyễn Văn Thạch
  24. Đào Minh Tuấn
  25. Tạ Văn Cúc
  26. Doãn Công Khai
  27. Nguyễn Đăng Luyến
  28. Phạm Mạnh Quí
  29. Đỗ Văn Nam
  30. Đinh Công Đức
  31. Nguyễn Văn Quế
  32. Nguyễn Quốc Tự
  33. Đào Viết Thái
  34. Trần Duy Phương
  35. Phạm Văn Phang
  36. Nguyễn Văn Mục
  37. Nguyễn Văn Thiêm
  38. Nông Văn Kiểm
  39. Đoàn Văn Sáu
  40. Hà Văn Thi