Vũ Xuân Lý

Năm sinh1946
Quê quánTrực Hùng- Trực Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 28/02/1968
Nơi hy sinhLàng CRăm
Vị trí mộ Làng Chăm

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027668]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Lý, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=28/02/1968, Quê quán=Trực Hùng- Trực Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng CRăm, Vị trí mộ=Làng Chăm}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8091 (số thứ tự 1027668).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Lý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 28/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tống Văn Sản
  2. Nguyễn Văn Bảng
  3. Vũ Đức Thung
  4. Bùi Trọng Khóa
  5. Thạch Công
  6. Thạch Công Sinh
  7. Y Quynh
  8. Răk
  9. Đinh Thị Ngâu
  10. Nguyễn Văn Nhiên
  11. Nguyễn Đình Tiếp
  12. A Nghiệp
  13. Đinh Xuân Ba
  14. Phạm Văn Tỳ
  15. Nguyễn Văn Biển
  16. Lê Hữu Lổ
  17. Hoàng Văn Tham
  18. Nguyễn Văn Tiến
  19. Phan Ngọc Đạt
  20. Chu Văn Pẩu
  21. Nguyễn Văn Vọng
  22. Nguyễn Văn Hồng
  23. Nguyễn Văn Thạch
  24. Đào Minh Tuấn
  25. Tạ Văn Cúc
  26. Doãn Công Khai
  27. Nguyễn Đăng Luyến
  28. Phạm Mạnh Quí
  29. Đỗ Văn Nam
  30. Đinh Công Đức
  31. Nguyễn Văn Quế
  32. Nguyễn Quốc Tự
  33. Đào Viết Thái
  34. Trần Duy Phương
  35. Phạm Văn Phang
  36. Nguyễn Văn Mục
  37. Nguyễn Văn Thiêm
  38. Nông Văn Kiểm
  39. Đoàn Văn Sáu
  40. Hà Văn Thi