Bùi Quốc Hùng

Năm sinh1942
Quê quánKim Giang- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/09/1968
Nơi hy sinhBuôn Ca Nô, H10, Đắc Lắc
Vị trí mộ Cách H10 100m về phía bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031716]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quốc Hùng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/09/1968, Quê quán=Kim Giang- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ca Nô, H10, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Cách H10 100m về phía bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12139 (số thứ tự 1031716).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quốc Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quốc Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. H Wái
  2. Y Krai
  3. A ma Pang
  4. Trịnh Công Phụng
  5. Văn Phú Rõ
  6. Đỗ Hữu Thoi
  7. Hồ Tấn Hiền
  8. Trần Ngọc Đinh
  9. Ninh Ngọc Quỳnh
  10. Lê Hữu Đảm
  11. Nguyễn Đình Choản
  12. Mai Văn Phượng
  13. Ngô Tiến Tân
  14. Nguyễn Đình Choàng