A ma Pang
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Bờ Nan ha-ar- Huyện 11- Đăk Lăk |
| Ngày hy sinh | 23/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Huyện 10 |
| Vị trí mộ | Đồng Ma, Huyện 10 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028282]: Lietsi {Họ tên=A ma Pang, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=23/09/1968, Quê quán=Bờ Nan ha-ar- Huyện 11- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Vị trí mộ=Đồng Ma, Huyện 10}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8705 (số thứ tự 1028282).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A ma Pang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “A ma Pang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 23/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.