Trịnh Công Phụng

Năm sinh1952
Quê quánTam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
Ngày hy sinh 23/09/1968
Nơi hy sinhLạc Thiện, Đăk Lăk
Vị trí mộ Bắc Huyện 10, Q100m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028292]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Công Phụng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=23/09/1968, Quê quán=Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lạc Thiện, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Bắc Huyện 10, Q100m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8715 (số thứ tự 1028292).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Công Phụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Công Phụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. H Wái
  2. Y Krai
  3. A ma Pang
  4. Văn Phú Rõ
  5. Đỗ Hữu Thoi
  6. Hồ Tấn Hiền
  7. Trần Ngọc Đinh
  8. Ninh Ngọc Quỳnh
  9. Lê Hữu Đảm
  10. Nguyễn Đình Choản
  11. Mai Văn Phượng
  12. Ngô Tiến Tân
  13. Bùi Quốc Hùng
  14. Nguyễn Đình Choàng