Ninh Ngọc Quỳnh

Năm sinh1946
Quê quánYên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 23/09/1968
Nơi hy sinhBuôn Ca Lô, H10, Đắk Lắk
Vị trí mộ Cách Huyện 10 Lạc Thiện 100m về phía Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029357]: Lietsi {Họ tên=Ninh Ngọc Quỳnh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/09/1968, Quê quán=Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ca Lô, H10, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Cách Huyện 10 Lạc Thiện 100m về phía Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9780 (số thứ tự 1029357).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ninh Ngọc Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ninh Ngọc Quỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. H Wái
  2. Y Krai
  3. A ma Pang
  4. Trịnh Công Phụng
  5. Văn Phú Rõ
  6. Đỗ Hữu Thoi
  7. Hồ Tấn Hiền
  8. Trần Ngọc Đinh
  9. Lê Hữu Đảm
  10. Nguyễn Đình Choản
  11. Mai Văn Phượng
  12. Ngô Tiến Tân
  13. Bùi Quốc Hùng
  14. Nguyễn Đình Choàng