Lê Kim Kiều

Năm sinh1949
Quê quánxóm 5- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhTại phẫu ĐT
Vị trí mộ Tại phẫu T34

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031585]: Lietsi {Họ tên=Lê Kim Kiều, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/08/1968, Quê quán=xóm 5- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại phẫu ĐT, Vị trí mộ=Tại phẫu T34}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12008 (số thứ tự 1031585).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Kim Kiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Kim Kiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Duy Tiểu
  2. Lăng Văn Giọng
  3. Nguyễn Đình Liên
  4. Trương Công Sinh
  5. Hoàng Văn Thiêm
  6. Nguyễn Văn Bỉnh
  7. Dương Hông Mão
  8. Nguyễn Quang Ất
  9. Lê Văn Chu
  10. Đỗ Văn Toàn
  11. Hà Sỹ Ban
  12. Nguyễn Đăng Tậu
  13. Văn Đình Thuyết
  14. Nguyễn Công Thiệp
  15. Đặng Xuân Ưng
  16. Phạm Hữu Liêm
  17. Dương Văn Bản
  18. Phạm Trọng Thu
  19. Bạch Sĩ Cư
  20. Trương Công Sinh