Dương Hông Mão

Năm sinh1942
Quê quánBản Chuồng- Đồng Ngu- Bảo Lạc- Cao Bằng
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhKhu Vực X25
Vị trí mộ Đồi Bầu, Đăklăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028118]: Lietsi {Họ tên=Dương Hông Mão, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/08/1968, Quê quán=Bản Chuồng- Đồng Ngu- Bảo Lạc- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Vực X25, Vị trí mộ=Đồi Bầu, Đăklăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8541 (số thứ tự 1028118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hông Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hông Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Duy Tiểu
  2. Lăng Văn Giọng
  3. Nguyễn Đình Liên
  4. Trương Công Sinh
  5. Hoàng Văn Thiêm
  6. Nguyễn Văn Bỉnh
  7. Nguyễn Quang Ất
  8. Lê Văn Chu
  9. Đỗ Văn Toàn
  10. Hà Sỹ Ban
  11. Nguyễn Đăng Tậu
  12. Văn Đình Thuyết
  13. Nguyễn Công Thiệp
  14. Đặng Xuân Ưng
  15. Phạm Hữu Liêm
  16. Dương Văn Bản
  17. Lê Kim Kiều
  18. Phạm Trọng Thu
  19. Bạch Sĩ Cư
  20. Trương Công Sinh