Đặng Xuân Ưng

Năm sinh1944
Quê quánHà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhBuôn Cà Đó, Đắc Lắc
Vị trí mộ Cà Đó, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030160]: Lietsi {Họ tên=Đặng Xuân Ưng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/08/1968, Quê quán=Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Cà Đó, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Cà Đó, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10583 (số thứ tự 1030160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Ưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Ưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Duy Tiểu
  2. Lăng Văn Giọng
  3. Nguyễn Đình Liên
  4. Trương Công Sinh
  5. Hoàng Văn Thiêm
  6. Nguyễn Văn Bỉnh
  7. Dương Hông Mão
  8. Nguyễn Quang Ất
  9. Lê Văn Chu
  10. Đỗ Văn Toàn
  11. Hà Sỹ Ban
  12. Nguyễn Đăng Tậu
  13. Văn Đình Thuyết
  14. Nguyễn Công Thiệp
  15. Phạm Hữu Liêm
  16. Dương Văn Bản
  17. Lê Kim Kiều
  18. Phạm Trọng Thu
  19. Bạch Sĩ Cư
  20. Trương Công Sinh