Nguyễn Đăng Tậu

Năm sinh1942
Quê quánTinh Hoa- Hoằng Trinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/08/1968
Nơi hy sinhKhu vực x25
Vị trí mộ Bắc Buôn La Đó, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029721]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Tậu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/08/1968, Quê quán=Tinh Hoa- Hoằng Trinh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực x25, Vị trí mộ=Bắc Buôn La Đó, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10144 (số thứ tự 1029721).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Tậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Tậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Duy Tiểu
  2. Lăng Văn Giọng
  3. Nguyễn Đình Liên
  4. Trương Công Sinh
  5. Hoàng Văn Thiêm
  6. Nguyễn Văn Bỉnh
  7. Dương Hông Mão
  8. Nguyễn Quang Ất
  9. Lê Văn Chu
  10. Đỗ Văn Toàn
  11. Hà Sỹ Ban
  12. Văn Đình Thuyết
  13. Nguyễn Công Thiệp
  14. Đặng Xuân Ưng
  15. Phạm Hữu Liêm
  16. Dương Văn Bản
  17. Lê Kim Kiều
  18. Phạm Trọng Thu
  19. Bạch Sĩ Cư
  20. Trương Công Sinh