Phạm Văn Dự

Năm sinh1942
Quê quánNgọc Lâm- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 30/01/1968
Nơi hy sinhSân bay thị xã Kon Tum
Vị trí mộ Không lấy được thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031302]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Dự, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=30/01/1968, Quê quán=Ngọc Lâm- Yên Lâm- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=Không lấy được thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11725 (số thứ tự 1031302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tích
  2. Nguyễn Văn Quyết
  3. Nguyễn Hữu Quyình
  4. Trần Mạnh Thung
  5. Hoàng Văn Tự
  6. Trần Văn Tập
  7. Đinh Công Thức
  8. Nguyễn Hữu Miện
  9. Lý Trọng Khì
  10. Nông Văn Chiến
  11. Hoàng Quốc Báo
  12. Chung Văn Phẳn
  13. Y Bom
  14. Y Khĩa
  15. Y Lưu
  16. Y Lum
  17. Y Thang
  18. Y Tư
  19. Tô Xuân Ngọc
  20. Nai
  21. Trần Trọng Thúy
  22. Đồng Xuân Hội
  23. Nguyễn Văn Ngọt
  24. Bùi Văn Toán
  25. Hà Văn Điểm
  26. Ngô Đăng Bẩy
  27. Phạm Văn Mến
  28. Ngô Văn Phán
  29. Nguyễn Văn Giáp
  30. Tăng Văn Đấy
  31. Nguyễn Văn Phê
  32. Trần Văn Cường
  33. Nguyễn Văn Khẩn
  34. Trần Văn Sĩ
  35. Nguyễn Đức Sáu
  36. Trần Văn Dĩ
  37. Nguyễn Trường Lưu
  38. Đàm Văn Mạo
  39. Đào Đăng Bân
  40. Đặng Bá Chín
  41. Nguyễn Văn Nhiễm
  42. Nguyễn Thái Cam
  43. Bùi Đức Quyền
  44. Đoàn Ngọc Hải
  45. Hoàng Văn Xê
  46. Nguyễn Văn Quản
  47. Vũ Tiến Chung
  48. Nguyễn Văn Phồn
  49. A Gãy
  50. A Ba
  51. A Vách
  52. A Thông
  53. A Nhon
  54. A Tao
  55. A Môt
  56. A Phương
  57. A Miết
  58. A Reo
  59. A Gồm
  60. A Giây