Ngô Đăng Bẩy
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 30/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Thị xã Buôn Mê Thuột |
| Vị trí mộ | Thị xã Buôn Mê Thuột |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028565]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đăng Bẩy, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=30/01/1968, Quê quán=Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Thị xã Buôn Mê Thuột}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8988 (số thứ tự 1028565).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đăng Bẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Đăng Bẩy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 30/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Tích
- Nguyễn Văn Quyết
- Nguyễn Hữu Quyình
- Trần Mạnh Thung
- Hoàng Văn Tự
- Trần Văn Tập
- Đinh Công Thức
- Nguyễn Hữu Miện
- Lý Trọng Khì
- Nông Văn Chiến
- Hoàng Quốc Báo
- Chung Văn Phẳn
- Y Bom
- Y Khĩa
- Y Lưu
- Y Lum
- Y Thang
- Y Tư
- Tô Xuân Ngọc
- Nai
- Trần Trọng Thúy
- Đồng Xuân Hội
- Nguyễn Văn Ngọt
- Bùi Văn Toán
- Hà Văn Điểm
- Phạm Văn Mến
- Ngô Văn Phán
- Nguyễn Văn Giáp
- Tăng Văn Đấy
- Nguyễn Văn Phê
- Trần Văn Cường
- Nguyễn Văn Khẩn
- Trần Văn Sĩ
- Nguyễn Đức Sáu
- Trần Văn Dĩ
- Nguyễn Trường Lưu
- Đàm Văn Mạo
- Đào Đăng Bân
- Đặng Bá Chín
- Nguyễn Văn Nhiễm
- Nguyễn Thái Cam
- Bùi Đức Quyền
- Đoàn Ngọc Hải
- Hoàng Văn Xê
- Nguyễn Văn Quản
- Vũ Tiến Chung
- Nguyễn Văn Phồn
- A Gãy
- A Ba
- A Vách
- A Thông
- A Nhon
- A Tao
- A Môt
- A Phương
- A Miết
- A Reo
- A Gồm
- A Giây
- A Gây