Nguyễn Hữu Quyình

Năm sinh1949
Quê quánThượng Giao- Chợ Rã
Ngày hy sinh 30/01/1968
Nơi hy sinhBuôn Mê Thuột
Vị trí mộ Gần đài Phát thanh Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027545]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Quyình, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/01/1968, Quê quán=Thượng Giao- Chợ Rã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Gần đài Phát thanh Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7968 (số thứ tự 1027545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Quyình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Quyình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tích
  2. Nguyễn Văn Quyết
  3. Trần Mạnh Thung
  4. Hoàng Văn Tự
  5. Trần Văn Tập
  6. Đinh Công Thức
  7. Nguyễn Hữu Miện
  8. Lý Trọng Khì
  9. Nông Văn Chiến
  10. Hoàng Quốc Báo
  11. Chung Văn Phẳn
  12. Y Bom
  13. Y Khĩa
  14. Y Lưu
  15. Y Lum
  16. Y Thang
  17. Y Tư
  18. Tô Xuân Ngọc
  19. Nai
  20. Trần Trọng Thúy
  21. Đồng Xuân Hội
  22. Nguyễn Văn Ngọt
  23. Bùi Văn Toán
  24. Hà Văn Điểm
  25. Ngô Đăng Bẩy
  26. Phạm Văn Mến
  27. Ngô Văn Phán
  28. Nguyễn Văn Giáp
  29. Tăng Văn Đấy
  30. Nguyễn Văn Phê
  31. Trần Văn Cường
  32. Nguyễn Văn Khẩn
  33. Trần Văn Sĩ
  34. Nguyễn Đức Sáu
  35. Trần Văn Dĩ
  36. Nguyễn Trường Lưu
  37. Đàm Văn Mạo
  38. Đào Đăng Bân
  39. Đặng Bá Chín
  40. Nguyễn Văn Nhiễm
  41. Nguyễn Thái Cam
  42. Bùi Đức Quyền
  43. Đoàn Ngọc Hải
  44. Hoàng Văn Xê
  45. Nguyễn Văn Quản
  46. Vũ Tiến Chung
  47. Nguyễn Văn Phồn
  48. A Gãy
  49. A Ba
  50. A Vách
  51. A Thông
  52. A Nhon
  53. A Tao
  54. A Môt
  55. A Phương
  56. A Miết
  57. A Reo
  58. A Gồm
  59. A Giây
  60. A Gây