Trần Văn Cường

Năm sinh1949
Quê quánBảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/01/1968
Nơi hy sinhThị xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028636]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Cường, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/01/1968, Quê quán=Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9059 (số thứ tự 1028636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tích
  2. Nguyễn Văn Quyết
  3. Nguyễn Hữu Quyình
  4. Trần Mạnh Thung
  5. Hoàng Văn Tự
  6. Trần Văn Tập
  7. Đinh Công Thức
  8. Nguyễn Hữu Miện
  9. Lý Trọng Khì
  10. Nông Văn Chiến
  11. Hoàng Quốc Báo
  12. Chung Văn Phẳn
  13. Y Bom
  14. Y Khĩa
  15. Y Lưu
  16. Y Lum
  17. Y Thang
  18. Y Tư
  19. Tô Xuân Ngọc
  20. Nai
  21. Trần Trọng Thúy
  22. Đồng Xuân Hội
  23. Nguyễn Văn Ngọt
  24. Bùi Văn Toán
  25. Hà Văn Điểm
  26. Ngô Đăng Bẩy
  27. Phạm Văn Mến
  28. Ngô Văn Phán
  29. Nguyễn Văn Giáp
  30. Tăng Văn Đấy
  31. Nguyễn Văn Phê
  32. Nguyễn Văn Khẩn
  33. Trần Văn Sĩ
  34. Nguyễn Đức Sáu
  35. Trần Văn Dĩ
  36. Nguyễn Trường Lưu
  37. Đàm Văn Mạo
  38. Đào Đăng Bân
  39. Đặng Bá Chín
  40. Nguyễn Văn Nhiễm
  41. Nguyễn Thái Cam
  42. Bùi Đức Quyền
  43. Đoàn Ngọc Hải
  44. Hoàng Văn Xê
  45. Nguyễn Văn Quản
  46. Vũ Tiến Chung
  47. Nguyễn Văn Phồn
  48. A Gãy
  49. A Ba
  50. A Vách
  51. A Thông
  52. A Nhon
  53. A Tao
  54. A Môt
  55. A Phương
  56. A Miết
  57. A Reo
  58. A Gồm
  59. A Giây
  60. A Gây