Nguyễn Đình Yên

Năm sinh1947
Quê quánVăn Thu- Văn Lãng- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 22/08/1968
Trường hợp hy sinhMất tích, kết luận hy sinh
Nơi hy sinhĐức Lầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030728]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Yên, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/08/1968, Quê quán=Văn Thu- Văn Lãng- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lầy, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11151 (số thứ tự 1030728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 22/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tuyên
  2. Hoàng Hữu Viên
  3. Nguyễn Duy Nam
  4. Hoàng Văn Phong
  5. Nguyễn Thanh Tĩnh
  6. Phạm Văn Duy
  7. Nguyễn Văn Phê
  8. Nguyễn Bá Hùng
  9. Trần Gia Định
  10. Trần Ngọc Cần
  11. Nguyễn Bá Huỳnh
  12. Chu Văn Gạo
  13. Nguyễn Hữu Chung
  14. Hoàng Văn Tiến
  15. Hoàng Văn Duyến
  16. Chu Văn Duyến
  17. Phạm Văn Hòa
  18. Trần Văn Ten (Ven)
  19. Trần Văn Tứ
  20. Lê Quang Khánh
  21. Lê Văn Viện
  22. Vương Ký Nùng
  23. Hoàng văn Nguyễn
  24. Lương Văn Bằng
  25. Lăng Văn Hiệu
  26. Lương Văn Tú
  27. Lều Văn Tâu
  28. Nguyễn Văn Ký
  29. Đinh Văn Trác
  30. Phạm Văn Rộng
  31. Đinh Tiến Ngọc
  32. Nguyễn Hữu Thung
  33. Đỗ Huy Tiển