Phạm Văn Duy

Năm sinh1944
Quê quánGiao Yên- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/08/1968
Nơi hy sinhTại đơn vị
Vị trí mộ Kon Tum (cách đơn vị 500m)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027679]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Duy, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/08/1968, Quê quán=Giao Yên- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại đơn vị, Vị trí mộ=Kon Tum (cách đơn vị 500m)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8102 (số thứ tự 1027679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 22/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tuyên
  2. Hoàng Hữu Viên
  3. Nguyễn Duy Nam
  4. Hoàng Văn Phong
  5. Nguyễn Thanh Tĩnh
  6. Nguyễn Văn Phê
  7. Nguyễn Bá Hùng
  8. Trần Gia Định
  9. Trần Ngọc Cần
  10. Nguyễn Bá Huỳnh
  11. Chu Văn Gạo
  12. Nguyễn Hữu Chung
  13. Hoàng Văn Tiến
  14. Hoàng Văn Duyến
  15. Chu Văn Duyến
  16. Phạm Văn Hòa
  17. Trần Văn Ten (Ven)
  18. Trần Văn Tứ
  19. Lê Quang Khánh
  20. Lê Văn Viện
  21. Vương Ký Nùng
  22. Hoàng văn Nguyễn
  23. Lương Văn Bằng
  24. Lăng Văn Hiệu
  25. Nguyễn Đình Yên
  26. Lương Văn Tú
  27. Lều Văn Tâu
  28. Nguyễn Văn Ký
  29. Đinh Văn Trác
  30. Phạm Văn Rộng
  31. Đinh Tiến Ngọc
  32. Nguyễn Hữu Thung
  33. Đỗ Huy Tiển