Chu Văn Gạo

Năm sinh1949
Quê quánKhám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 22/08/1968
Vị trí mộ Đồi 1142

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028494]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Gạo, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/08/1968, Quê quán=Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 1142}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8917 (số thứ tự 1028494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Gạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Gạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 22/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tuyên
  2. Hoàng Hữu Viên
  3. Nguyễn Duy Nam
  4. Hoàng Văn Phong
  5. Nguyễn Thanh Tĩnh
  6. Phạm Văn Duy
  7. Nguyễn Văn Phê
  8. Nguyễn Bá Hùng
  9. Trần Gia Định
  10. Trần Ngọc Cần
  11. Nguyễn Bá Huỳnh
  12. Nguyễn Hữu Chung
  13. Hoàng Văn Tiến
  14. Hoàng Văn Duyến
  15. Chu Văn Duyến
  16. Phạm Văn Hòa
  17. Trần Văn Ten (Ven)
  18. Trần Văn Tứ
  19. Lê Quang Khánh
  20. Lê Văn Viện
  21. Vương Ký Nùng
  22. Hoàng văn Nguyễn
  23. Lương Văn Bằng
  24. Lăng Văn Hiệu
  25. Nguyễn Đình Yên
  26. Lương Văn Tú
  27. Lều Văn Tâu
  28. Nguyễn Văn Ký
  29. Đinh Văn Trác
  30. Phạm Văn Rộng
  31. Đinh Tiến Ngọc
  32. Nguyễn Hữu Thung
  33. Đỗ Huy Tiển