Lương Văn Bằng
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Phạ- Văn An- Văn Quan |
| Ngày hy sinh | 22/08/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Đức lập |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030698]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Bằng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=22/08/1968, Quê quán=Nà Phạ- Văn An- Văn Quan, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức lập, Vị trí mộ=Mất thi hài}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11121 (số thứ tự 1030698).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Bằng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 22/08/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Tuyên
- Hoàng Hữu Viên
- Nguyễn Duy Nam
- Hoàng Văn Phong
- Nguyễn Thanh Tĩnh
- Phạm Văn Duy
- Nguyễn Văn Phê
- Nguyễn Bá Hùng
- Trần Gia Định
- Trần Ngọc Cần
- Nguyễn Bá Huỳnh
- Chu Văn Gạo
- Nguyễn Hữu Chung
- Hoàng Văn Tiến
- Hoàng Văn Duyến
- Chu Văn Duyến
- Phạm Văn Hòa
- Trần Văn Ten (Ven)
- Trần Văn Tứ
- Lê Quang Khánh
- Lê Văn Viện
- Vương Ký Nùng
- Hoàng văn Nguyễn
- Lăng Văn Hiệu
- Nguyễn Đình Yên
- Lương Văn Tú
- Lều Văn Tâu
- Nguyễn Văn Ký
- Đinh Văn Trác
- Phạm Văn Rộng
- Đinh Tiến Ngọc
- Nguyễn Hữu Thung
- Đỗ Huy Tiển