Lê Duy Đàn

Năm sinh1945
Quê quánXóm Nga- Đông Quan- Đông Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/01/1968
Nơi hy sinhPhẫu E66, Đắc Tô, Kon Tum
Vị trí mộ Chân Ngọc Bếch, Đắc Tô, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029717]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Đàn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/01/1968, Quê quán=Xóm Nga- Đông Quan- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu E66, Đắc Tô, Kon Tum, Vị trí mộ=Chân Ngọc Bếch, Đắc Tô, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10140 (số thứ tự 1029717).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Đàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Đàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Minh Nguyên
  2. Mai Cao Biềng
  3. Nguyễn Văn Loan
  4. Lê Văn Giáp
  5. Hoàng Văn Vọng
  6. Triệu Văn Nam
  7. Nguyễn Văn Gia
  8. Hồ Minh Châu
  9. Đào Ngọc Bích
  10. Mai Thanh Nghị
  11. Nguyễn Thanh Tâm
  12. Nguyễn Phi Sơn
  13. Phan Kế Nghiệp
  14. Ngô Duy Nghĩa
  15. Đặng Văn Thuồn
  16. Nguyễn Ngọc Thu