Triệu Văn Nam

Năm sinh1948
Quê quánLũng Ngọc- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 27/01/1968
Nơi hy sinhĐồi 900, Đăk Tô
Vị trí mộ Dẫy Ngọc Bếch, Đăk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028127]: Lietsi {Họ tên=Triệu Văn Nam, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=27/01/1968, Quê quán=Lũng Ngọc- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 900, Đăk Tô, Vị trí mộ=Dẫy Ngọc Bếch, Đăk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8550 (số thứ tự 1028127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Văn Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Minh Nguyên
  2. Mai Cao Biềng
  3. Nguyễn Văn Loan
  4. Lê Văn Giáp
  5. Hoàng Văn Vọng
  6. Nguyễn Văn Gia
  7. Hồ Minh Châu
  8. Đào Ngọc Bích
  9. Mai Thanh Nghị
  10. Lê Duy Đàn
  11. Nguyễn Thanh Tâm
  12. Nguyễn Phi Sơn
  13. Phan Kế Nghiệp
  14. Ngô Duy Nghĩa
  15. Đặng Văn Thuồn
  16. Nguyễn Ngọc Thu