Mai Cao Biềng

Năm sinh1949
Quê quánHoàng Diệu- Xuân Lạc- Xuân Trường- Nam Hà
Ngày hy sinh 27/01/1968
Nơi hy sinhĐồi 9000 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027921]: Lietsi {Họ tên=Mai Cao Biềng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/01/1968, Quê quán=Hoàng Diệu- Xuân Lạc- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 9000 Đắc Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8344 (số thứ tự 1027921).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Cao Biềng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Cao Biềng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Minh Nguyên
  2. Nguyễn Văn Loan
  3. Lê Văn Giáp
  4. Hoàng Văn Vọng
  5. Triệu Văn Nam
  6. Nguyễn Văn Gia
  7. Hồ Minh Châu
  8. Đào Ngọc Bích
  9. Mai Thanh Nghị
  10. Lê Duy Đàn
  11. Nguyễn Thanh Tâm
  12. Nguyễn Phi Sơn
  13. Phan Kế Nghiệp
  14. Ngô Duy Nghĩa
  15. Đặng Văn Thuồn
  16. Nguyễn Ngọc Thu