Ngô Minh Nguyên

Năm sinh1945
Quê quánNghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 27/01/1968
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ Đồi 900

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027726]: Lietsi {Họ tên=Ngô Minh Nguyên, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27/01/1968, Quê quán=Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=Đồi 900}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8149 (số thứ tự 1027726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Minh Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Minh Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Cao Biềng
  2. Nguyễn Văn Loan
  3. Lê Văn Giáp
  4. Hoàng Văn Vọng
  5. Triệu Văn Nam
  6. Nguyễn Văn Gia
  7. Hồ Minh Châu
  8. Đào Ngọc Bích
  9. Mai Thanh Nghị
  10. Lê Duy Đàn
  11. Nguyễn Thanh Tâm
  12. Nguyễn Phi Sơn
  13. Phan Kế Nghiệp
  14. Ngô Duy Nghĩa
  15. Đặng Văn Thuồn
  16. Nguyễn Ngọc Thu