Nguyễn Đình Thập
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Đôi- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 1/11/1967 |
| Vị trí mộ | Bệnh xá E18 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027420]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thập, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24777, Quê quán=Kim Đôi- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bệnh xá E18}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7843 (số thứ tự 1027420).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Thập” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 1/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Minh Lộc Hải Hậu- Nam Hà
- Por Làng Kong Gol- Bne- Huyện 1- Gia Lai
- Hyun Làng Kong Gol- Bơ me- Huyện 1- Gia Lai
- A Viết Chả Nhầy- Đak Mông- H40- Kon Tum
- Nguyễn Văn Vượng sinh 1940 · Lai Thành- Quỳnh Minh- Kiến Xương- Thái Bình
- Vũ Trọng Đính sinh 1946 · Thư Trì- Thái Bình
- Lê Hồng Vi sinh 1945 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lực Xóm nghè- Đông Lương - Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phê Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hình Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Tặc sinh 1945 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
- Trần Nguyên Kết sinh 1932 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Đặng Văn Dược sinh 1939 · Gia Phúc- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây