Trần Nguyên Kết

Năm sinh1932
Quê quánĐức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/11/1967
Nơi hy sinhViện 1, Kon Tum
Vị trí mộ Viện 1, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027168]: Lietsi {Họ tên=Trần Nguyên Kết, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=24777, Quê quán=Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Kon Tum, Vị trí mộ=Viện 1, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7591 (số thứ tự 1027168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Nguyên Kết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Nguyên Kết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Lộc Hải Hậu- Nam Hà
  2. Por Làng Kong Gol- Bne- Huyện 1- Gia Lai
  3. Hyun Làng Kong Gol- Bơ me- Huyện 1- Gia Lai
  4. A Viết Chả Nhầy- Đak Mông- H40- Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Vượng sinh 1940 · Lai Thành- Quỳnh Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Vũ Trọng Đính sinh 1946 · Thư Trì- Thái Bình
  7. Lê Hồng Vi sinh 1945 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Lực Xóm nghè- Đông Lương - Đông Sơn- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Phê Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Hình Gia Lâm- Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Tặc sinh 1945 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  12. Đặng Văn Dược sinh 1939 · Gia Phúc- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
  13. Nguyễn Đình Thập sinh 1947 · Kim Đôi- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng