Nguyễn Văn Phê

Quê quánQuảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 1/11/1967
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026092]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phê, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24777, Quê quán=Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6515 (số thứ tự 1026092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Lộc Hải Hậu- Nam Hà
  2. Por Làng Kong Gol- Bne- Huyện 1- Gia Lai
  3. Hyun Làng Kong Gol- Bơ me- Huyện 1- Gia Lai
  4. A Viết Chả Nhầy- Đak Mông- H40- Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Vượng sinh 1940 · Lai Thành- Quỳnh Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Vũ Trọng Đính sinh 1946 · Thư Trì- Thái Bình
  7. Lê Hồng Vi sinh 1945 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Lực Xóm nghè- Đông Lương - Đông Sơn- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Hình Gia Lâm- Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Tặc sinh 1945 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  11. Trần Nguyên Kết sinh 1932 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  12. Đặng Văn Dược sinh 1939 · Gia Phúc- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
  13. Nguyễn Đình Thập sinh 1947 · Kim Đôi- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng