Đặng Văn Dược

Năm sinh1939
Quê quánGia Phúc- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/11/1967
Nơi hy sinhViện 80
Vị trí mộ Viện 80

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027198]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Dược, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24777, Quê quán=Gia Phúc- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 80, Vị trí mộ=Viện 80}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7621 (số thứ tự 1027198).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Dược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Dược” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 1/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Lộc Hải Hậu- Nam Hà
  2. Por Làng Kong Gol- Bne- Huyện 1- Gia Lai
  3. Hyun Làng Kong Gol- Bơ me- Huyện 1- Gia Lai
  4. A Viết Chả Nhầy- Đak Mông- H40- Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Vượng sinh 1940 · Lai Thành- Quỳnh Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  6. Vũ Trọng Đính sinh 1946 · Thư Trì- Thái Bình
  7. Lê Hồng Vi sinh 1945 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Lực Xóm nghè- Đông Lương - Đông Sơn- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Phê Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Hình Gia Lâm- Hà Nội
  11. Nguyễn Văn Tặc sinh 1945 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  12. Trần Nguyên Kết sinh 1932 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  13. Nguyễn Đình Thập sinh 1947 · Kim Đôi- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng