Nguyễn Văn Khả

Năm sinh1942
Quê quánTây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/4/1967
Nơi hy sinhNgọc Dơ Lang, Kon Tum
Vị trí mộ Tại nơi hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027322]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khả, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24573, Quê quán=Tây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Dơ Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại nơi hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7745 (số thứ tự 1027322).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Đức Kỷ
  2. Phạm Văn Hin
  3. Đoàn Văn Úc
  4. Nguyễn Xuân Đặng
  5. Cao Văn Điền
  6. Đỗ Xuân Tào
  7. Lê Văn Khiêm
  8. Ngô Vi Thành
  9. Nguyễn Văn Tuất
  10. Phạm Văn Tý
  11. Lê Gia Hùng
  12. Nguyễn Mạnh Chí
  13. Lê Gia Hùng
  14. Nguyễn Văn Lĩnh
  15. Nguyễn Thế Cường
  16. Nguyễn Văn Cường
  17. Cao Văn Bé