Mai Đức Kỷ

Quê quánĐông Keng- Tân Hòa- Định Hóa- Bắc Thái
Ngày hy sinh 11/4/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024535]: Lietsi {Họ tên=Mai Đức Kỷ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24573, Quê quán=Đông Keng- Tân Hòa- Định Hóa- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4958 (số thứ tự 1024535).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đức Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đức Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hin
  2. Đoàn Văn Úc
  3. Nguyễn Xuân Đặng
  4. Cao Văn Điền
  5. Đỗ Xuân Tào
  6. Lê Văn Khiêm
  7. Ngô Vi Thành
  8. Nguyễn Văn Tuất
  9. Phạm Văn Tý
  10. Lê Gia Hùng
  11. Nguyễn Mạnh Chí
  12. Lê Gia Hùng
  13. Nguyễn Văn Lĩnh
  14. Nguyễn Thế Cường
  15. Nguyễn Văn Cường
  16. Nguyễn Văn Khả
  17. Cao Văn Bé