Đoàn Văn Úc

Năm sinh1944
Quê quánLam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/4/1967
Nơi hy sinhNgọc Do Lang, Đắc Tô, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024997]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Úc, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24573, Quê quán=Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Do Lang, Đắc Tô, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5420 (số thứ tự 1024997).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Úc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Úc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Đức Kỷ
  2. Phạm Văn Hin
  3. Nguyễn Xuân Đặng
  4. Cao Văn Điền
  5. Đỗ Xuân Tào
  6. Lê Văn Khiêm
  7. Ngô Vi Thành
  8. Nguyễn Văn Tuất
  9. Phạm Văn Tý
  10. Lê Gia Hùng
  11. Nguyễn Mạnh Chí
  12. Lê Gia Hùng
  13. Nguyễn Văn Lĩnh
  14. Nguyễn Thế Cường
  15. Nguyễn Văn Cường
  16. Nguyễn Văn Khả
  17. Cao Văn Bé