Đỗ Xuân Tào

Năm sinh1944
Quê quánLộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/4/1967
Nơi hy sinhNgọc Dơ Lang, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025898]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Tào, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24573, Quê quán=Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Dơ Lang, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6321 (số thứ tự 1025898).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Tào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Tào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Đức Kỷ
  2. Phạm Văn Hin
  3. Đoàn Văn Úc
  4. Nguyễn Xuân Đặng
  5. Cao Văn Điền
  6. Lê Văn Khiêm
  7. Ngô Vi Thành
  8. Nguyễn Văn Tuất
  9. Phạm Văn Tý
  10. Lê Gia Hùng
  11. Nguyễn Mạnh Chí
  12. Lê Gia Hùng
  13. Nguyễn Văn Lĩnh
  14. Nguyễn Thế Cường
  15. Nguyễn Văn Cường
  16. Nguyễn Văn Khả
  17. Cao Văn Bé