Đào Duy Hòa
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Được Sơn- Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 17/11/1967 |
| Vị trí mộ | Cao điểm 1030 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027291]: Lietsi {Họ tên=Đào Duy Hòa, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/11/1967, Quê quán=Được Sơn- Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cao điểm 1030 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7714 (số thứ tự 1027291).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Duy Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đào Duy Hòa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 17/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Luân Xuân Lược
- Nông Văn Hợp
- Nguyễn Như Nhiễu
- Lê Hữu Khái
- Nông Văn Ánh
- Vơn
- Tin
- Dương Hồng Thụy
- Nguyễn Ngọc Đính
- Nguyễn Văn Phẳng
- A Nhân
- Nguyễn Công Hưng
- Nguyễn Văn Như
- Hoàng Long Biên
- Trần Hồng Quân
- Nguyễn Văn Thụy
- Phạm Văn Ức
- Trịnh Đức Thi
- Nguyễn Công Sơn
- Mai Văn Ngọ
- Lê Văn Ước
- Phùng Văn Ấm
- Trần Thanh Cảnh
- Kim Ngọc Nam
- Nguyễn Văn Lạc
- Hoàng Văn Luyện
- Khương Văn Thìn
- Nguyễn Lưu Xuyền
- Phạm Văn Thực
- Vũ Văn Thắng
- Nguyễn Trọng Để
- Nguyễn Gia Thuế
- Nguyễn Văn Điền
- Bùi Thế Luận
- Nguyễn Xuân Tư