Nông Văn Ánh

Năm sinh1948
Quê quánKhâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 17/11/1967
Nơi hy sinhĐồi 1338 Đăk Tô
Vị trí mộ An táng đồi 1338

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024735]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Ánh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=17/11/1967, Quê quán=Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1338 Đăk Tô, Vị trí mộ=An táng đồi 1338}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5158 (số thứ tự 1024735).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 17/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Luân Xuân Lược
  2. Nông Văn Hợp
  3. Nguyễn Như Nhiễu
  4. Lê Hữu Khái
  5. Vơn
  6. Tin
  7. Dương Hồng Thụy
  8. Nguyễn Ngọc Đính
  9. Nguyễn Văn Phẳng
  10. A Nhân
  11. Nguyễn Công Hưng
  12. Nguyễn Văn Như
  13. Hoàng Long Biên
  14. Trần Hồng Quân
  15. Nguyễn Văn Thụy
  16. Phạm Văn Ức
  17. Trịnh Đức Thi
  18. Nguyễn Công Sơn
  19. Mai Văn Ngọ
  20. Lê Văn Ước
  21. Phùng Văn Ấm
  22. Trần Thanh Cảnh
  23. Kim Ngọc Nam
  24. Nguyễn Văn Lạc
  25. Hoàng Văn Luyện
  26. Khương Văn Thìn
  27. Nguyễn Lưu Xuyền
  28. Phạm Văn Thực
  29. Vũ Văn Thắng
  30. Nguyễn Trọng Để
  31. Nguyễn Gia Thuế
  32. Nguyễn Văn Điền
  33. Bùi Thế Luận
  34. Nguyễn Xuân Tư
  35. Đào Duy Hòa