Nguyễn Lưu Xuyền

Năm sinh1942
Quê quánGia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 17/11/1967
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng
Vị trí mộ Chân đồi 1338 Đắk Tô, núi Ngọc Bơ Biêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026749]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Lưu Xuyền, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=17/11/1967, Quê quán=Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bơ Biêng, Vị trí mộ=Chân đồi 1338 Đắk Tô, núi Ngọc Bơ Biêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7172 (số thứ tự 1026749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Lưu Xuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Lưu Xuyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 17/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Luân Xuân Lược
  2. Nông Văn Hợp
  3. Nguyễn Như Nhiễu
  4. Lê Hữu Khái
  5. Nông Văn Ánh
  6. Vơn
  7. Tin
  8. Dương Hồng Thụy
  9. Nguyễn Ngọc Đính
  10. Nguyễn Văn Phẳng
  11. A Nhân
  12. Nguyễn Công Hưng
  13. Nguyễn Văn Như
  14. Hoàng Long Biên
  15. Trần Hồng Quân
  16. Nguyễn Văn Thụy
  17. Phạm Văn Ức
  18. Trịnh Đức Thi
  19. Nguyễn Công Sơn
  20. Mai Văn Ngọ
  21. Lê Văn Ước
  22. Phùng Văn Ấm
  23. Trần Thanh Cảnh
  24. Kim Ngọc Nam
  25. Nguyễn Văn Lạc
  26. Hoàng Văn Luyện
  27. Khương Văn Thìn
  28. Phạm Văn Thực
  29. Vũ Văn Thắng
  30. Nguyễn Trọng Để
  31. Nguyễn Gia Thuế
  32. Nguyễn Văn Điền
  33. Bùi Thế Luận
  34. Nguyễn Xuân Tư
  35. Đào Duy Hòa