Khương Văn Thìn
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Ai- Tiên (Lưng) Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 17/11/1967 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1030, Kon tum |
| Vị trí mộ | Phía tây đồi A6 đồi 1030 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026497]: Lietsi {Họ tên=Khương Văn Thìn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/11/1967, Quê quán=Lương Ai- Tiên (Lưng) Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1030, Kon tum, Vị trí mộ=Phía tây đồi A6 đồi 1030}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6920 (số thứ tự 1026497).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khương Văn Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Khương Văn Thìn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 17/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Luân Xuân Lược
- Nông Văn Hợp
- Nguyễn Như Nhiễu
- Lê Hữu Khái
- Nông Văn Ánh
- Vơn
- Tin
- Dương Hồng Thụy
- Nguyễn Ngọc Đính
- Nguyễn Văn Phẳng
- A Nhân
- Nguyễn Công Hưng
- Nguyễn Văn Như
- Hoàng Long Biên
- Trần Hồng Quân
- Nguyễn Văn Thụy
- Phạm Văn Ức
- Trịnh Đức Thi
- Nguyễn Công Sơn
- Mai Văn Ngọ
- Lê Văn Ước
- Phùng Văn Ấm
- Trần Thanh Cảnh
- Kim Ngọc Nam
- Nguyễn Văn Lạc
- Hoàng Văn Luyện
- Nguyễn Lưu Xuyền
- Phạm Văn Thực
- Vũ Văn Thắng
- Nguyễn Trọng Để
- Nguyễn Gia Thuế
- Nguyễn Văn Điền
- Bùi Thế Luận
- Nguyễn Xuân Tư
- Đào Duy Hòa