Đặng Đình Huệ

Năm sinh1944
Quê quánĐông Du- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/12/1967
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 882 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026962]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Huệ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24817, Quê quán=Đông Du- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 882 Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7385 (số thứ tự 1026962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đức Dục
  2. Nguyễn Đức Uyển
  3. A Chế
  4. Trương Kim Tài
  5. Diệp Quốc Vĩnh
  6. Nguyễn Văn Riến
  7. Nguyễn Văn Huấn
  8. Nguyễn Văn Mỹ
  9. Bạch Công Cừ
  10. Bùi Văn Thạo
  11. Diệp Xuân Vĩnh
  12. Trần Ngọc Đề
  13. Nguyễn Quang Thi
  14. Đinh Văn Trán
  15. Sa Văn Hiểu
  16. Nguyễn Đình Long
  17. Phan Bá Mẫn