Trần Ngọc Đề

Năm sinh1939
Quê quánTam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/12/1967
Vị trí mộ Đồi 882

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026481]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Đề, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24817, Quê quán=Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 882}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6904 (số thứ tự 1026481).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Đề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ngọc Đề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đức Dục
  2. Nguyễn Đức Uyển
  3. A Chế
  4. Trương Kim Tài
  5. Diệp Quốc Vĩnh
  6. Nguyễn Văn Riến
  7. Nguyễn Văn Huấn
  8. Nguyễn Văn Mỹ
  9. Bạch Công Cừ
  10. Bùi Văn Thạo
  11. Diệp Xuân Vĩnh
  12. Nguyễn Quang Thi
  13. Đinh Văn Trán
  14. Sa Văn Hiểu
  15. Nguyễn Đình Long
  16. Đặng Đình Huệ
  17. Phan Bá Mẫn