Nguyễn Đình Long

Năm sinh1948
Quê quánVăn Nội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây
Ngày hy sinh 11/12/1967
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 875, Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026959]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Long, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24817, Quê quán=Văn Nội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 875, Đắc Tô, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7382 (số thứ tự 1026959).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đức Dục
  2. Nguyễn Đức Uyển
  3. A Chế
  4. Trương Kim Tài
  5. Diệp Quốc Vĩnh
  6. Nguyễn Văn Riến
  7. Nguyễn Văn Huấn
  8. Nguyễn Văn Mỹ
  9. Bạch Công Cừ
  10. Bùi Văn Thạo
  11. Diệp Xuân Vĩnh
  12. Trần Ngọc Đề
  13. Nguyễn Quang Thi
  14. Đinh Văn Trán
  15. Sa Văn Hiểu
  16. Đặng Đình Huệ
  17. Phan Bá Mẫn