Đào Đức Dục

Năm sinh1939
Quê quánXuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/12/1967
Vị trí mộ Viện

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024613]: Lietsi {Họ tên=Đào Đức Dục, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24817, Quê quán=Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Viện}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5036 (số thứ tự 1024613).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đức Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đức Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Uyển
  2. A Chế
  3. Trương Kim Tài
  4. Diệp Quốc Vĩnh
  5. Nguyễn Văn Riến
  6. Nguyễn Văn Huấn
  7. Nguyễn Văn Mỹ
  8. Bạch Công Cừ
  9. Bùi Văn Thạo
  10. Diệp Xuân Vĩnh
  11. Trần Ngọc Đề
  12. Nguyễn Quang Thi
  13. Đinh Văn Trán
  14. Sa Văn Hiểu
  15. Nguyễn Đình Long
  16. Đặng Đình Huệ
  17. Phan Bá Mẫn