Phạm Xuân Giá

Năm sinh1943
Quê quánHoàng Sơn- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/10/1966
Nơi hy sinhĐắk Trâm, H80, Kon Tum
Vị trí mộ Đắk Trâm

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024266]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Giá, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24386, Quê quán=Hoàng Sơn- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Trâm, H80, Kon Tum, Vị trí mộ=Đắk Trâm}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4689 (số thứ tự 1024266).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Giá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Giá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 6/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thông
  2. Trần Trọng Chi
  3. Lê Văn Mỹ
  4. Nguyễn Tăng Hùy
  5. Nguyễn Văn Giáo
  6. Vũ Văn Nếp
  7. Phạm Thành Đằng
  8. Phạm Văn Ly
  9. Nguyễn Như Hùng
  10. Hoàng Hữu Đức
  11. Phạm Trung Thành
  12. Phạm Văn Dân
  13. Đỗ Văn Phương
  14. Nguyễn Văn Đốc
  15. Lưu Xuân Sỹ
  16. Phạm Văn Trọng
  17. Vũ Đình Chuẩn
  18. Lê Vũ Tự
  19. Bùi Văn Xế
  20. Đinh Nguyên Hà
  21. Đỗ Sắc Lệnh
  22. Nguyễn Văn Nhậm
  23. Bùi Văn Đường
  24. Nguyễn Văn Hòa
  25. Ngô Văn Tốn
  26. Nguyễn Văn Bội
  27. Nguyễn Văn Tài
  28. Vũ Văn Cương
  29. Trần Văn Kiển