Đinh Nguyên Hà

Năm sinh1942
Quê quánSơn Hải- Hương Sơn- Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 6/10/1966
Nơi hy sinhH80 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022816]: Lietsi {Họ tên=Đinh Nguyên Hà, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24386, Quê quán=Sơn Hải- Hương Sơn- Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H80 Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3239 (số thứ tự 1022816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Nguyên Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Nguyên Hà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 6/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thông
  2. Trần Trọng Chi
  3. Lê Văn Mỹ
  4. Nguyễn Tăng Hùy
  5. Nguyễn Văn Giáo
  6. Vũ Văn Nếp
  7. Phạm Thành Đằng
  8. Phạm Văn Ly
  9. Nguyễn Như Hùng
  10. Hoàng Hữu Đức
  11. Phạm Trung Thành
  12. Phạm Văn Dân
  13. Đỗ Văn Phương
  14. Nguyễn Văn Đốc
  15. Lưu Xuân Sỹ
  16. Phạm Văn Trọng
  17. Vũ Đình Chuẩn
  18. Lê Vũ Tự
  19. Bùi Văn Xế
  20. Đỗ Sắc Lệnh
  21. Nguyễn Văn Nhậm
  22. Bùi Văn Đường
  23. Nguyễn Văn Hòa
  24. Ngô Văn Tốn
  25. Nguyễn Văn Bội
  26. Nguyễn Văn Tài
  27. Vũ Văn Cương
  28. Phạm Xuân Giá
  29. Trần Văn Kiển